1/8
1
Đối phương đã có các hành vi nguy hiểm làm bạn bị thương hoặc đe dọa bạn
(Ví dụ: cầm dao, súng, chai rượu, vật bằng sắt, gậy, axit, xăng, hoặc lái ô tô/xe máy đâm vào bạn,...).
2/8
2
Đối phương từng có hành vi bạo lực với bạn khiến bạn không thở được.
(Ví dụ: Siết cổ/bóp cổ, Đè lên mặt, Ấn đầu xuống nước, Mở gas, hoặc Khác,...).
3/8
3
Đối phương từng có hành vi bạo lực thể xác với bạn ở bên ngoài nơi ở của bạn
(Ví dụ: ở nơi công cộng, tại nhà người khác, ở nơi người khác có thể nhìn thấy hoặc nghe thấy,...).
4/8
4
Đối phương từng có hành vi bạo lực thể xác với người không phải là thành viên gia đình
(Ví dụ: bạn bè, hàng xóm, đồng nghiệp, người lạ,...).
5/8
5
Đối phương từng cưỡng bức đưa bạn đi hoặc nhốt bạn dù bạn không đồng ý.
6/8
6
Đối phương từng nói hoặc đe dọa sẽ giết bạn.
7/8
7
Bạn tin rằng đối phương có thể sẽ giết bạn.
8/8
8
Trong vòng 1 năm qua, đối phương đánh đập bạn với mức độ ngày càng nặng hơn hoặc thường xuyên hơn.